Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jǐng颈
zhuī椎

Nghĩa tiếng Việt

đốt sống cổ; cột sống cổ.

Âm Hán Việt

cảnh chùy

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

11 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong y học hoặc đời sống để chỉ bộ phận cơ thể, hay đi kèm với từ bệnh lý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cảnh chùy

Từng chữ

  • 颈cảnhcổ trước
  • 椎chùyxương sống

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng y học, chỉ phần cột sống ở vùng cổ.

Câu ví dụ

  • 长时间看电脑伤颈椎。Cháng shíjiān kàn diànnǎo shāng jǐngzhuī. thanh 2

    Xem máy tính lâu hại đốt sống cổ.

  • 医生检查我的颈椎。Yīshēng jiǎnchá wǒ de jǐngzhuī. thanh 1

    Bác sĩ kiểm tra đốt sống cổ của tôi.

  • 颈椎病需要治疗。Jǐngzhuībìng xūyào zhìliáo. thanh 3

    Bệnh đốt sống cổ cần điều trị.

Kết hợp thường gặp

  • 颈jǐng thanh 3椎zhuī thanh 1病bìng thanh 4

    bệnh đốt sống cổ

  • 保bǎo thanh 3护hù thanh 4颈jǐng thanh 3椎zhuī thanh 1

    bảo vệ đốt sống cổ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.