Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

yízhǐqìshǐ

Nghĩa tiếng Việt

sai khiến bằng cử chỉ, hống hách

Âm Hán Việt

di chỉ khí sử

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 頁 (tờ giấy, trang giấy)

13 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 气 (khí, hơi)

4 nét

Bộ: 亻 (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ chỉ thái độ hống hách, ra lệnh cho người khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

di chỉ khí sử

Từng chữ

  • 颐dimôi, má; nuôi nấng, nuôi dưỡng; họ Di
  • 指chỉngón tay; chỉ, trỏ
  • 气khíkhí, hơi
  • 使sửkhiến, làm cho; sử dụng; sứ giả, đi sứ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.