Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

yánliào

Nghĩa tiếng Việt

Chất màu, phẩm màu dùng để tô vẽ

Âm Hán Việt

nhan liệu

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

15 nét

Bộ: 斗 (đấu, đấu tranh (dòu))

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ các loại vật liệu tạo màu trong hội họa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhan liệu

Từng chữ

  • 颜nhanmàu (颜色); sắc mặt, nét mặt
  • 料liệuvật liệu, nguyên liệu; dự liệu, đoán

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 画家正在调配颜料。huàjiā zhèngzài tiáopèi yánliào thanh 4

    Họa sĩ đang pha chế màu vẽ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.