Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
diān颠
qiú球

Nghĩa tiếng Việt

tâng bóng

Âm Hán Việt

điên cầu

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

16 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

điên cầu

Từng chữ

  • 颠điênđỉnh đầu; ngã
  • 球cầuquả cầu, quả bóng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1能néng thanh 2连lián thanh 2续xù thanh 4颠diān thanh 1球qiú thanh 2一yī thanh 1百bǎi thanh 3个gè thanh 4。

    Anh ấy có thể tâng bóng liên tục một trăm lần.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5在zài thanh 4操cāo thanh 1场chǎng thanh 3上shàng thanh 4练liàn thanh 4习xí thanh 2颠diān thanh 1球qiú thanh 2。

    Bọn trẻ đang tập tâng bóng trên sân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.