Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fēng风
xiǎn险

Nghĩa tiếng Việt

rủi ro

Âm Hán Việt

phong hiểm

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 風 (gió)

4 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như gánh chịu, đối mặt, hoặc giảm thiểu rủi ro

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phong hiểm

Từng chữ

  • 风phonggió; phong tục; phong cách
  • 险hiểmnguy hiểm

Tầng từ vựng

Chỉ khả năng xảy ra mất mát hoặc tổn thất. Thường dùng trong kinh doanh, đầu tư, y tế.

Câu ví dụ

  • 投tóu thanh 2资zī thanh 1是shì thanh 4有yǒu thanh 3风fēng thanh 1险xiǎn thanh 3的de thanh 5。

    Đầu tư có rủi ro.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4评píng thanh 2估gū thanh 1这zhè thanh 4个ge thanh 5项xiàng thanh 4目mù thanh 4的de thanh 5风fēng thanh 1险xiǎn thanh 3。

    Chúng ta cần đánh giá rủi ro của dự án này.

Kết hợp thường gặp

  • 高gāo thanh 1风fēng thanh 1险xiǎn thanh 3

    rủi ro cao

  • 风fēng thanh 1险xiǎn thanh 3控kòng thanh 4制zhì thanh 4

    kiểm soát rủi ro

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.