Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

fēitǐng

Nghĩa tiếng Việt

khí cầu có động cơ, loại phương tiện bay không cánh dùng khí nhẹ để bay

Âm Hán Việt

phi đĩnh

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 飞 (bay)

3 nét

Bộ: 舟 (cái thuyền)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này dùng để chỉ một loại phương tiện bay chuyên dụng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phi đĩnh

Từng chữ

  • 飞phibay
  • 艇đĩnhcái thoi (thứ thuyền nhỏ và dài)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 飞艇在空中缓慢地飞行。fēitǐng zài kōngzhōng huǎnmàn de fēixíng thanh 1

    Khí cầu đang bay chậm rãi trên không trung

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.