Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cān餐
guǎn馆

Nghĩa tiếng Việt

nhà hàng, quán ăn

Âm Hán Việt

xan quán

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 食 (ăn)

16 nét

Bộ: 饣 (ăn)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ jiā (家) để chỉ các cơ sở kinh doanh ăn uống

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xan quán

Từng chữ

  • 餐xanăn; bữa cơm
  • 馆quánquán, nhà (nơi công cộng: 饭馆, 图书馆, 宾馆)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'餐馆' kết hợp '餐' (xan) = bữa ăn, đồ ăn và '馆' (quán) = nhà, quán. Chỉ nơi cung cấp đồ ăn, có thể từ quán bình dân đến nhà hàng cao cấp.

Câu ví dụ

  • 我们在一家餐馆吃饭。Wǒmen zài yījiā cānguǎn chīfàn. thanh 3

    Chúng tôi ăn uống ở một nhà hàng.

  • 这家餐馆的菜很好吃。Zhè jiā cānguǎn de cài hěn hǎochī. thanh 4

    Món ăn ở nhà hàng này rất ngon.

  • 附近有很多餐馆。Fùjìn yǒu hěnduō cānguǎn. thanh 4

    Gần đây có nhiều nhà hàng.

Kết hợp thường gặp

  • 中zhōng thanh 1餐cān thanh 1馆guǎn thanh 3

    quán ăn Trung Quốc

  • 西xī thanh 1餐cān thanh 1馆guǎn thanh 3

    nhà hàng Âu

  • 小xiǎo thanh 3餐cān thanh 1馆guǎn thanh 3

    quán ăn nhỏ

  • 餐cān thanh 1馆guǎn thanh 3老lǎo thanh 3板bǎn thanh 3

    chủ quán ăn

  • 快kuài thanh 4餐cān thanh 1餐cān thanh 1馆guǎn thanh 3

    tiệm đồ ăn nhanh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.