Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
ngạ hổ phốc dương
Từng chữ
- 饿ngạbỏ đói; để đói; chết đói; bị đói
- 虎hổcon hổ
- 扑phốclao tới, vồ, nhào tới; vỗ, đập; xộc vào (mùi); thoa (phấn)
- 羊dươngcon dê, con cừu
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.