Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiāng香
zào皂

Nghĩa tiếng Việt

Xà phòng thơm, xà bông cục

Âm Hán Việt

hương tạo

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 香 (hương, mùi)

9 nét

Bộ: 白 (trắng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ vật cụ thể, thường làm tân ngữ sau các động từ như 买, 用

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hương tạo

Từng chữ

  • 香hươnghương, mùi
  • 皂tạomàu đen

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我用香皂洗手。Wǒ yòng xiāngzào xǐshǒu. thanh 3

    Tôi dùng xà phòng thơm rửa tay.

  • 这块香皂很香。Zhè kuài xiāngzào hěn xiāng. thanh 4

    Cục xà phòng này rất thơm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.