Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Mǎ马
lái来
xī西
yà亚

Nghĩa tiếng Việt

Malaysia

Âm Hán Việt

mã lai tây á

4 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 马 (con ngựa)

3 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bộ: 襾 (che, chùm lên)

6 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ riêng chỉ quốc gia, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mã lai tây á

Từng chữ

  • 马mãcon ngựa
  • 来laiđến nơi
  • 西tâyphía tây, phương tây
  • 亚áthứ hai; châu Á

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 马来西亚的多元文化很有吸引力。Mǎláixīyà de duōyuán wénhuà hěn yǒu xīyǐnlì. thanh 3

    Nền văn hóa đa dạng của Malaysia rất hấp dẫn.

  • 我们从新加坡坐飞机去了马来西亚。Wǒmen cóng Xīnjiāpō zuò fēijī qù le Mǎláixīyà. thanh 3

    Chúng tôi đi máy bay từ Singapore đến Malaysia.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.