Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

mǎshǒushìzhān

Nghĩa tiếng Việt

nhìn đầu ngựa mà tiến (tuân theo sự chỉ huy của người khác)

Âm Hán Việt

mã thủ thị chiêm

4 chữ39 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 马 (con ngựa)

3 nét

Bộ: 首 (đầu)

9 nét

Bộ: 日 (ngày)

9 nét

Bộ: 目 (mắt)

18 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

mã thủ thị chiêm

Từng chữ

  • 马mãcon ngựa
  • 首thủđầu; chúa, chủ, trùm
  • 是thịlà; đúng
  • 瞻chiêmngửa mặt lên nhìn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 大家一致决定马首是瞻,听从队长的指挥。dàjiā yīzhì juédìng mǎshǒushìzhān, tīngcóng duìzhǎng de zhǐhuī thanh 4

    Mọi người nhất trí quyết định tuân theo sự chỉ huy của đội trưởng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.