Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhù驻
zú足
yī一
guān观

Nghĩa tiếng Việt

Dừng chân lại xem, nán lại một chút để xem.

Âm Hán Việt

trú túc nhất quan

4 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 马 (con ngựa)

8 nét

Bộ: 足 (chân)

7 nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là cụm động từ cố định, thường dùng trong văn viết để mô tả hành động dừng lại quan sát

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trú túc nhất quan

Từng chữ

  • 驻trúnghỉ lại, lưu lại
  • 足túcchân; đủ, đầy đủ; bóng đá (足球)
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 观quanxem, quan sát; quan điểm, cách nhìn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 美丽的景色让他不禁驻足一观。Měilì de jǐngsè ràng tā bùjīn zhù zú yī guān. thanh 3

    Cảnh đẹp khiến anh ấy không khỏi dừng chân lại xem.

  • 许多游客被这独特的建筑吸引,纷纷驻足一观。Xǔduō yóukè bèi zhè dútè de jiànzhú xīyǐn, fēnfēn zhù zú yī guān. thanh 3

    Nhiều du khách bị kiến trúc độc đáo này thu hút, lần lượt dừng chân lại xem.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.