Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
sāo骚
luàn乱

Nghĩa tiếng Việt

náo loạn, bạo loạn

Âm Hán Việt

tao loạn

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 马 (con ngựa)

12 nét

Bộ: 乙 (Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can))

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ các cuộc bạo động, bất ổn xã hội hoặc làm động từ chỉ sự náo loạn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tao loạn

Từng chữ

  • 骚taoquấy nhiễu; phong nhã, thanh cao
  • 乱loạnlẫn lộn; rối; phá hoại

Tầng từ vựng

Náo loạn hoặc bạo loạn.

Câu ví dụ

  • 城市发生了骚乱。Chéngshì fāshēngle sāoluàn. thanh 2

    Thành phố đã xảy ra náo loạn.

Kết hợp thường gặp

  • 暴bào thanh 4乱luàn thanh 4骚sāo thanh 1乱luàn thanh 4

    bạo loạn

  • 平píng thanh 2息xī thanh 1骚sāo thanh 1乱luàn thanh 4

    dẹp yên bạo loạn

  • 引yǐn thanh 3发fā thanh 1骚sāo thanh 1乱luàn thanh 4

    gây bạo loạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.