Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Giới từ介词
gāo高
yú于

Nghĩa tiếng Việt

vượt quá

Âm Hán Việt

cao vu

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 高 (cao)

10 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Giới từ介词

Thường dùng trong cấu trúc so sánh để chỉ mức độ, số lượng hoặc vị thế vượt trội hơn đối tượng phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

Âm Hán Việt

cao vu

Từng chữ

  • 高caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
  • 于vuở, tại; so với; đối với

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 今jīn thanh 1年nián thanh 2的de thanh 5收shōu thanh 1入rù thanh 4高gāo thanh 1于yú thanh 2去qù thanh 4年nián thanh 2。

    Thu nhập năm nay cao hơn năm ngoái.

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5气qì thanh 4温wēn thanh 1常cháng thanh 2常cháng thanh 2高gāo thanh 1于yú thanh 2三sān thanh 1十shí thanh 2度dù thanh 4。

    Nhiệt độ ở đây thường trên ba mươi độ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.