Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

gāoděng jiàoyù

Nghĩa tiếng Việt

giáo dục đại học, giáo dục bậc cao

Âm Hán Việt

cao đẳng giáo dục

4 chữ41 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 高 (cao)

10 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

12 nét

Bộ: 攵 (phộc)

11 nét

Bộ: 肉 (thịt)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chỉ hệ thống giáo dục sau trung học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cao đẳng giáo dục

Từng chữ

  • 高caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
  • 等đẳngđợi, chờ; vân vân; bậc, hạng; bằng nhau
  • 教giáodạy (jiāo); giáo dục, tôn giáo (jiào)
  • 育dụcnuôi dưỡng; giáo dục; sinh đẻ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 国家非常重视高等教育的发展。Guójiā fēicháng zhòngshì gāoděng jiàoyù de fāzhǎn thanh 2

    Nhà nước rất coi trọng sự phát triển của giáo dục đại học

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.