Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
xiān鲜
míng明

Nghĩa tiếng Việt

sáng sủa, rõ ràng

Âm Hán Việt

tiên minh

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 鱼 (con cá)

14 nét

Bộ: 日 (ngày)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ cho danh từ hoặc làm vị ngữ đứng sau phó từ chỉ mức độ như 很, 非常

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tiên minh

Từng chữ

  • 鲜tiêntươi; tươi ngon (xiān); ít (xiǎn)
  • 明minhsáng, rõ; ngày mai (明天); hiểu rõ; nhà Minh

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4幅fú thanh 2画huà thanh 4的de thanh 5颜yán thanh 2色sè thanh 4很hěn thanh 3鲜xiān thanh 1明míng thanh 2。

    Màu sắc của bức tranh này rất tươi sáng.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5态tài thanh 4度du thanh 5很hěn thanh 3鲜xiān thanh 1明míng thanh 2。

    Thái độ của anh ấy rất rõ ràng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.