Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jīng䴖
鶄

Nghĩa tiếng Việt

䴖

Âm Hán Việt

tinh

1 chữ19 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
鳥
Số nét
19 nét

䴖 là chữ độc lập chỉ loài chim. Không có chú thích cấu tạo chi tiết.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ để chỉ một loài chim lội nước có hình dáng giống chim diệc.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tinh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tinh": chữ trong tên 鵁鶄, loài chim cò diệc sải cánh ven hồ, âm 'tinh' sự thanh khiết của chim nước.

Gương Hán-Việt

"tinh": không có từ Hán-Việt thông dụng dùng chữ này trong tiếng Việt hiện đại.

Mở khoá kiến thức

Biết chữ 䴖 giúp nhận diện tên loài chim nước trong văn bản điểu học cổ Trung Hoa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

䴖 seal 1
Tiểu triện

䴖 dùng trong tổ hợp 鵁鶄 (jiāo jīng): tên một loài chim diệc/cò. Phát âm jīng. Tiểu triện có hình. Chữ thuộc nhóm tên chim nước trong văn bản điểu học cổ đại.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鵁䴖为水鸟之一。jiāo jīng wéi shuǐniǎo zhī yī. thanh 1

    鵁䴖 là một trong các loài chim nước.

  • 古诗中常见䴖之影。gǔ shī zhōng chángjiàn jīng zhī yǐng. thanh 3

    Thơ cổ thường thấy bóng dáng chim 䴖.

  • 䴖常栖于湖泽之滨。jīng cháng qī yú húzé zhī bīn. thanh 1

    Loài chim 䴖 thường sống ở bờ hồ đầm lầy.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 鹭

    cùng là chim nước/diệc, dễ nhầm trong văn bản cổ

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.