Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
yǎn䶮
龑

Nghĩa tiếng Việt

cao và sáng

Âm Hán Việt

yểm

1 chữ9 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Chữ này chủ yếu dùng làm tính từ miêu tả sự cao sáng hoặc dùng làm danh từ riêng trong tên người.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Hán-Việt: yểm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nghiễm": chữ cực hiếm trong khối Unicode mở rộng, nghĩa và cấu tạo chưa được học giới xác định.

Gương Hán-Việt

"nghiễm": không có từ Hán-Việt thông dụng dùng chữ này.

Mở khoá kiến thức

Chữ 䶮 chủ yếu có giá trị trong nghiên cứu Unicode và văn bản hiếm.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Đây là chữ cực hiếm thuộc khối Unicode mở rộng. Chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 䶮属Unicode扩展汉字。yǎn shǔ Unicode kuòzhǎn hànzì. thanh 3

    䶮 thuộc nhóm chữ Hán mở rộng Unicode.

  • 古籍偶见䶮字。gǔjí ǒu jiàn yǎn zì. thanh 3

    Cổ tịch thỉnh thoảng thấy chữ 䶮.

  • 学者正在整理䶮之用例。xuézhě zhèngzài zhěnglǐ yǎn zhī yònglì. thanh 2

    Học giả đang thu thập ví dụ sử dụng 䶮.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 龜

    hình dạng phức tạp, dễ nhầm với các chữ hiếm khác

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.