Nghĩa tiếng Việt
đến gần, sắp; đối diện, kề bên; tạm thời
Âm Hán Việt
lâm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 丨
- Số nét
- 9 nét
临 là chữ hội ý hoặc hình thanh tuỳ cách phân tích: 臣 (mắt, biểu nghĩa) + 人 (người, biểu nghĩa) + 品 (đồ vật, biểu âm/nghĩa), ý tưởng là người nhìn xuống các vật bên dưới. Dạng giản thể không còn thấy rõ các thành phần gốc.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ chỉ sự đến gần hoặc làm giới từ biểu thị thời điểm ngay trước khi xảy ra việc gì.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Giới từ 介词
Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /lín/sắp
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: lâm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lâm": người đứng cao nhìn xuống, "lâm" là đến lúc, đúng lúc giáp mặt với thực tế.
Gương Hán-Việt
lâm trong "lâm sàng", "lâm thời", "quang lâm", "đối mặt"
Mở khoá kiến thức
Biết 临 (lâm) mở khoá: lâm thời (临时), lâm sàng (临床), đối mặt (面临), quang lâm (光临).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
临 là hội ý: 臣 (mắt) + 人 (người) + 品 (đồ vật), mô tả người đứng trên cao nhìn xuống các vật bên dưới. Cũng có thể phân tích là hình thanh: 臥 + 品. Nghĩa gốc là ở trên nhìn xuống; mở rộng sang gần kề, đến nơi, sắp xảy ra.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
cuối cùng, rốt cuộc
临产sắp sinh, gần đến ngày sinh
临到đến lúc, khi đến
临危lâm nguy, đối mặt với nguy hiểm
临危受命lâm nguy thụ mệnh, nhận nhiệm vụ trong lúc nguy nan
临危授命hy sinh tính mạng trong lúc nguy nan
临场tại hiện trường, tại chỗ (thi cử, thi đấu)
临客tàu khách tăng cường (trong dịp lễ tết)
临帖tập viết chữ theo mẫu (thư pháp)
临床lâm sàng
Ví dụ
- 请光临我们的店铺。
Xin mời quang lâm cửa hàng của chúng tôi.
- 这是临时的解决方案。
Đây là giải pháp tạm thời.
- 他面临很大的压力。
Anh ấy đang đối mặt với áp lực rất lớn.
- 临床试验已经开始了。
Thử nghiệm lâm sàng đã bắt đầu.
- 临走前,他给我留了一张纸条。
Trước khi đi, anh ấy để lại cho tôi một mảnh giấy.
- 临睡前不要喝咖啡。
Trước khi đi ngủ đừng uống cà phê.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.