Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Hiện tôi
61 từ vựng · 61 có audio
Tiến độ học0/61 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
长期以来cháng qī yǐ láitừ lâu đến nay, trong suốt thời gian dài; dùng trong văn viết để nhấn mạnh tình trạng kéo dài.彻夜chè yècả đêm, xuyên đêm (trong suốt đêm)趁早chèn zǎocàng sớm càng tốt, sớm còn hơn; nhân lúc sớm成年chéng niántrưởng thành về mặt pháp lý hoặc sinh lý; đạt đến tuổi người lớn (thường 18 tuổi theo pháp lý).成天chéng tiānsuốt cả ngày, cả ngày lẫn đêm; liên tục không ngừng (thường mang sắc thái phàn nàn)迟早chí zǎosớm hay muộn次日cì rìngày hôm sau, ngày tiếp theo: dùng trong văn viết trang trọng, ít dùng trong khẩu ngữ.从今以后cóng jīn yǐ hòutừ nay về sau; từ giờ trở đi从早到晚cóng zǎo dào wǎntừ sáng sớm đến tối khuya; suốt cả ngày. Nhấn mạnh thời gian liên tục không ngơi nghỉ.耽误dān wutrì hoãn临línsắp每逢měi féngmỗi lần gặp/mỗi khi (ghép: 每=mỗi, 逢=gặp → mỗi lần gặp)改日gǎi rìđể hôm khác, một ngày khác (không xác định cụ thể). Dùng để hoãn lịch hẹn một cách lịch sự.耽搁dān gētrì hoãn, làm chậm, gây chậm trễ当即dāng jílập tức; ngay tại chỗ当今dāng jīnngày nay, hiện nay当日dàng rìngày hôm đó当下dāng xiàngay bây giờ; hiện tại当晚dàng wǎntối hôm đó, buổi tối hôm đó倒计时dào jì shíđếm ngược (thời gian); đếm giảm dần từ một số về 0 để đánh dấu một thời điểm quan trọng như phóng tên lửa, đón Giao thừa.短暂duǎn zànngắn ngủi, chỉ tồn tại trong thời gian rất ngắn. Thường dùng để mô tả khoảnh khắc, giai đoạn hoặc cảm xúc không kéo dài.顿时dùn shíngay lập tức, tức thì; dùng nhấn mạnh thay đổi xảy ra đột ngột临近lín jìnđến gần, sát nút; sắp tới年终nián zhōngcuối năm; tháng 12; kết thúc năm过早guò zǎoquá sớm; sớm quá过期guò qīhết hạn多年来duō nián láinhiều năm qua古今中外gǔ jīn zhōng wàixưa nay trong ngoài; dùng để chỉ mọi thời đại và mọi nơi trên thế giới, tức là phổ quát hoàn toàn.耗时hào shítốn thời gian, mất thời gian后期hòu qīgiai đoạn cuối, hậu kỳ; phần sau của một quá trình hoặc thời kỳ划时代huà shí dàimang tính mốc lịch sử, đánh dấu bước ngoặt quan trọng của một thời đại; mang tính cách mạng.黄昏huáng hūnhoàng hôn, chập choạng tối及早jí zǎocàng sớm càng tốt, sớm hơn急迫jí pòtình trạng vừa gấp gáp vừa bị áp lực; cần giải quyết ngay không thể trì hoãn.年限nián xiàngiới hạn số năm, thời hạn tính bằng năm (ví dụ: niên hạn sử dụng, niên hạn công tác).日程rì chénglịch trình计时jì shíđồng hồ tính giờ, tính thời gian间隔jiàngékhoảng cách, khoảng thời gian giữa hai điểm; sự ngăn cách về không gian hoặc thời gian节气jié qikhí tiết (mùa trong năm nông lịch, 24 tiết)届时jiè shívào lúc đó; đến lúc đó; khi đến thời điểm尽早jǐn zǎocàng sớm càng tốt, trong thời gian ngắn nhất có thể.近年来jìn nián láitrong những năm gần đây, thời gian gần đây. Dùng để mở đầu câu khi nêu xu hướng hoặc thay đổi diễn ra trong vài năm trở lại.腊月là yuètháng 12 âm lịch, tháng cuối năm âm lịch, thời điểm cúng tế tổ tiên và chuẩn bị Tết.来年lái niánnăm tới, năm sau; dùng trong văn viết và khẩu ngữ trang trọng để chỉ năm kế tiếp.历来lì láiluôn luôn连夜lián yècả đêm, đêm đó平日píng rìngày thường, những ngày bình thường (không phải ngày nghỉ, lễ hay dịp đặc biệt).日益rì yìngày càng凌晨líng chéntrước bình minh每当měi dāngmỗi khi, bất cứ khi nào, liên từ thời gian chỉ sự lặp lại: mỗi lần điều kiện A xảy ra thì kết quả B cũng xảy ra.农历nóng lìlịch âm期间qī jiāntrong thời gian, trong khoảng thời gian前期qián qīgiai đoạn đầu, thời kỳ đầu前夕qián xīđêm trước, buổi tối hoặc thời điểm ngay trước một sự kiện trọng đại; mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết.日后rì hòusau này, về sau, trong tương lai (thường chỉ thời điểm không xác định trong tương lai).日前rì qiánvài ngày trước, gần đây日趋rì qūngày càng; mỗi ngày một上旬shàng xúnđầu tháng (10 ngày đầu tiên của tháng)上期shàng qīkỳ trước; số trước深夜shēn yèđêm khuya: khoảng thời gian muộn trong đêm, thường sau nửa đêm, khi mọi người đã ngủ.滞后zhì hòutụt hậu, chậm trễ, đi sau