Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiāng乡
鄉

Nghĩa tiếng Việt

làng; thôn quê, nông thôn; quê hương

Âm Hán Việt

hương

1 chữ3 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 乡 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
幺
Số nét
3 nét

乡 là dạng giản thể của 鄉, đã rút gọn cấu trúc đến mức không còn tách thành các thành tố có nghĩa rõ ràng. Chữ phồn 鄉 vốn là hội ý: hai người ngồi đối diện bên nồi cơm, cảnh dùng bữa chung trong làng. Vì 乡 là kết quả giản hoá triệt để, ta xem như một chữ độc lập, không tách bộ.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ vùng nông thôn hoặc kết hợp tạo từ ghép chỉ quê quán.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /xiāng/làng

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: hương

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hương": 乡 là dạng giản thể của 鄉, hình ảnh dân làng ngồi quây quần dùng bữa, đúng nghĩa 'quê hương, làng quê' trong 家乡, 故乡, 乡村.

Gương Hán-Việt

'hương' trong 'quê hương', 'cố hương', 'đồng hương'

Mở khoá kiến thức

Nắm 乡 mở khoá loạt từ HSK 5-7: 家乡, 故乡, 乡村, 乡镇, 老乡, 乡下, 乡亲.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

乡 oracle 1
Giáp cốt văn
乡 bronze 1
Kim văn
乡 bigseal 1
Đại triện
乡 seal 1
Tiểu triện

乡 là dạng giản thể của 鄉. Chữ phồn 鄉 thuộc hội ý: vẽ hai người (卯) ngồi đối diện nhau bên một nồi đồ ăn (皀), gợi cảnh dân làng cùng ăn, gốc nghĩa 'làng, quê hương, đồng hương'. Chữ giản thể 乡 đã rút gọn cấu trúc, hầu như không còn dấu tích của các thành tố gốc.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我wǒ thanh 3很hěn thanh 3想xiǎng thanh 3念niàn thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5家jiā thanh 1乡xiāng thanh 1。

    Tôi rất nhớ quê nhà.

  • 他tā thanh 1来lái thanh 2自zì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4小xiǎo thanh 3乡xiāng thanh 1村cūn thanh 1。

    Anh ấy đến từ một làng quê nhỏ.

  • 周zhōu thanh 1末mò thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5回huí thanh 2乡xiāng thanh 1下xià thanh 4。

    Cuối tuần chúng tôi về quê.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5是shì thanh 4老lǎo thanh 3乡xiāng thanh 1。

    Chúng ta là đồng hương.

  • 他tā thanh 1离lí thanh 2开kāi thanh 1家jiā thanh 1乡xiāng thanh 1已yǐ thanh 3经jīng thanh 1十shí thanh 2年nián thanh 2了le thanh 5。

    Anh ấy rời quê hương đã mười năm rồi.

  • 周zhōu thanh 1末mò thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5去qù thanh 4乡xiāng thanh 1下xià thanh 4看kàn thanh 4奶nǎi thanh 3奶nai thanh 5。

    Cuối tuần chúng tôi về quê thăm bà.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 幺

    tự dạng cực giống 乡, chỉ thiếu nét cong cuối

  • 鄉

    là dạng phồn thể của 乡, hai chữ là cùng một

  • 香

    đồng âm xiāng, đồng Hán-Việt 'hương', dễ nhầm nghĩa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.