Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
jǐng井

Nghĩa tiếng Việt

cái giếng; sao Tỉnh (một trong Nhị thập bát tú)

Âm Hán Việt

tỉnh

1 chữ4 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 井 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
二
Số nét
4 nét

井 là chữ tượng hình độc lập: bản thân nó chính là hình vẽ cái giếng vuông với các thanh gỗ chống bốn phía. Không có bộ phận cấu thành nào khác; đây là một trong những chữ tượng hình nguyên thủy trong Hán tự.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Chữ này làm danh từ chỉ cái giếng nước hoặc làm tính từ mô tả sự ngăn nắp, có trật tự rõ ràng.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /jǐng/cái giếng

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tỉnh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tỉnh": nhìn chữ 井 như nhìn từ trên xuống cái giếng vuông, bốn thanh gỗ giữ thành, chính giữa là lòng giếng đen sâu.

Gương Hán-Việt

"tỉnh" trong "thiên tỉnh" (天井: giếng trời, sân trong nhà), "tỉnh điền" (井田: chế độ ruộng đất thời cổ)

Mở khoá kiến thức

Biết 井 mở khoá: 井然有序 (tỉnh nhiên hữu tự: ngăn nắp trật tự), 油井 (dầu mỏ: giếng dầu)

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

井 oracle 1
Giáp cốt văn
井 bronze 1
Kim văn
井 silk 1
Bạch thư
井 seal 1
Tiểu triện

井 là chữ tượng hình: hình vẽ cái giếng vuông với thanh chống bốn bên. Một số dạng cổ có thêm dấu chấm ở giữa tượng trưng cho viên đá trong lòng giếng, như trong chữ 丼. Có giả thuyết cho rằng 井 là chữ gốc của 刑, 形, 型, nhưng đây vẫn còn tranh luận học thuật. Chữ này có mặt trong giáp cốt văn, kim văn và tiểu triện với hình dạng khá nhất quán.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 院子里有一口井。Yuànzi lǐ yǒu yī kǒu jǐng. thanh 4

    Trong sân có một cái giếng.

  • 这个城市管理得井然有序。Zhège chéngshì guǎnlǐ de jǐngrán yǒuxù. thanh 4

    Thành phố này được quản lý rất ngăn nắp trật tự.

  • 他们在沙漠里打了一口井。Tāmen zài shāmò lǐ dǎ le yī kǒu jǐng. thanh 1

    Họ đã đào một cái giếng giữa sa mạc.

  • 村cūn thanh 1里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3一yī thanh 1口kǒu thanh 3老lǎo thanh 3井jǐng thanh 3。

    Trong làng có một cái giếng cổ.

  • 以yǐ thanh 3前qián thanh 2人rén thanh 2们men thanh 5从cóng thanh 2井jǐng thanh 3里lǐ thanh 3打dǎ thanh 3水shuǐ thanh 3。

    Ngày xưa người ta múc nước từ giếng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 丼

    dạng cổ của 井 có thêm dấu chấm giữa, dễ nhầm

  • 开

    hình dạng gần giống, cùng 4 nét nhưng cấu trúc khác

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.