Nghĩa tiếng Việt
nhận (đơn vị đo thời nhà Chu, bằng 1/8 trượng)
Âm Hán Việt
nhận
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 人
- Số nét
- 5 nét
Chữ có bộ 人 (亻: người). Có thể là hình thanh với 亻 biểu nghĩa người/đo bằng người, phần còn lại biểu âm, nhưng chưa được xác nhận.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm lượng từ đo lường thời cổ hoặc động từ mang nghĩa đo đạc chiều cao, độ sâu.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: nhận
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhận": bộ Nhân (亻: người) + đo chiều cao, 仞 là đơn vị đo bằng chiều cao người, dùng tả núi cao vạn nhận.
Gương Hán-Việt
"nhận" trong 千仞 (thiên nhận: ngàn nhận), 萬仞 (vạn nhận: cao muôn trượng, trong thơ cổ)
Mở khoá kiến thức
Biết 仞 giúp đọc thơ tả núi cao: 千仞 (ngàn nhận cao), 壁立千仞 (vách đá đứng nghìn nhận).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ liên quan đến đơn vị đo lường của người (亻 bộ Nhân). Đơn vị 仞 được định nghĩa khác nhau: 8 thước, 7 thước, hay 4-5 thước tùy thời đại. Cũng dùng như dị thể của 刃 (lưỡi dao), 牣 (đầy), 認 (nhận ra), v.v.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 为山九仞,功亏一篑。
Đắp núi chín nhận, thiếu một sọt đất là hỏng, ngụ ý: gần thành công mà bỏ dở.
- 壁立千仞,无欲则刚。
Vách đá nghìn nhận sừng sững: không có dục vọng thì cứng rắn.
- 这座山高万仞。
Ngọn núi này cao muôn trượng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.