Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词Liên từ连词
yǐ以

Nghĩa tiếng Việt

lấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)

Âm Hán Việt

dĩ

1 chữ4 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 以 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
人
Số nét
4 nét

以 vốn là chữ tượng hình vẽ một người cầm/mang theo vật; trong tự dạng hiện đại, dáng người chỉ còn thấy mờ ở bên phải, không thể tách thành các bộ phận độc lập có nghĩa.

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词Liên từ连词

Thường làm giới từ giới thiệu công cụ, phương thức hoặc làm liên từ biểu thị quan hệ nhân quả, mục đích.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /yǐ/vì, cho, bởi
  • /yǐ/để, nhằm

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: dĩ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "dĩ": hình một người cầm/mang theo vật, dùng vật làm phương tiện, nên 以 mang nghĩa "dùng, bằng, lấy đó mà".

Gương Hán-Việt

"dĩ" trong "dĩ vãng" (以往: đã qua), "sở dĩ" (所以: lý do).

Mở khoá kiến thức

Nắm chữ này mở khoá loạt liên từ HSK cao: 以及 (và, cũng như), 以来 (kể từ khi), 以便 (để mà), 以免 (để khỏi).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

以 oracle 1
Giáp cốt văn
以 clerical 1
Lệ thư

以 là tượng hình vẽ một người mang vật, thường được giản hoá thành 㠯 trong văn tự cổ trước thời Tần. Phần dáng người ngày nay chỉ còn thấy thấp thoáng ở bên phải. So sánh với 重 (người cõng bao), 央 (người vác sào), 年 (người vác mùa gặt) cùng motif 'người mang vật'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我以为你不来了。wǒ yǐwéi nǐ bù lái le. thanh 3

    Tôi tưởng bạn không đến.

  • 可以喝水吗?kěyǐ hē shuǐ ma? thanh 3

    Có thể uống nước không?

  • 他以后再说。tā yǐhòu zài shuō. thanh 1

    Anh ấy để sau hẵng nói.

  • 三天以前我来过。sān tiān yǐqián wǒ lái guo. thanh 1

    Ba ngày trước tôi đã đến.

  • 他tā thanh 1以yǐ thanh 3第dì thanh 4一yī thanh 1名míng thanh 2的de thanh 5成chéng thanh 2绩jì thanh 4毕bì thanh 4业yè thanh 4了le thanh 5。

    Anh ấy tốt nghiệp với thành tích đứng đầu.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4以yǐ thanh 3学xué thanh 2习xí thanh 2为wéi thanh 2主zhǔ thanh 3。

    Chúng ta phải lấy việc học làm chính.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 已

    cùng âm 'yǐ', tự dạng chỉ khác nét gập, nghĩa khác hẳn (đã, ngừng).

  • 人

    以 vốn từ 人, đứng cạnh dễ liên tưởng nhưng đã thành hai chữ độc lập.

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.