Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词
dào倒

Nghĩa tiếng Việt

lật ngược, đổ, ngã; đổi

Âm Hán Việt

đảo

Chữ đa âm: 2 cách đọc

  • dàođảorót; ngược lại; trái lại倒水、倒是
  • dǎođảođổ, ngã; đổi倒闭、摔倒
1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 倒 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
人
Số nét
10 nét
亻
nhânbiểu nghĩangười
到
đáobiểu âmgợi âm dào/dǎo

倒 = 亻 (Nhân: người) + 到 (Đáo, biểu âm); chữ hình thanh.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词

Thường làm động từ chỉ hành động đổ nước, ngã xuống hoặc làm phó từ biểu thị sự trái ngược.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /dǎo/ngã, đổ; lộn ngược

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: đảo

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đảo": người 亻 đi tới 到 quá đà, ngã, lật ngược lại, đó là 'đảo'.

Gương Hán-Việt

đảo trong "đảo ngược" 顛倒, "đảo chính" 政變

Mở khoá kiến thức

Biết 倒 mở khoá nhóm từ ngã đổ, đảo ngược: 倒霉, 颠倒, 倒车, 摔倒.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

倒 seal 1
Tiểu triện

Chú 倒 = 人 + 到: 人 cho nghĩa 'người', 到 cho âm. Nghĩa gốc 'người ngã đổ', mở rộng thành 'lật ngược, đảo lộn'. Hai âm dǎo (ngã, đổ) và dào (lật ngược, lại) phân biệt theo nét nghĩa.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 他tā thanh 1不bù thanh 4小xiǎo thanh 3心xīn thanh 1摔shuāi thanh 1倒dǎo thanh 3了le thanh 5。

    Anh ấy không cẩn thận bị ngã.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1店diàn thanh 4倒dǎo thanh 3闭bì thanh 4了le thanh 5。

    Cửa hàng này đã phá sản.

  • 请qǐng thanh 3慢màn thanh 4慢man thanh 5倒dào thanh 4车chē thanh 1。

    Lùi xe từ từ thôi.

  • 他tā thanh 1真zhēn thanh 1倒dǎo thanh 3霉méi thanh 2。

    Anh ấy thật xui xẻo.

  • 杯bēi thanh 1子zi thanh 5倒dǎo thanh 3了le thanh 5

    Cái cốc đã bị đổ

  • 把bǎ thanh 3水shuǐ thanh 3倒dǎo thanh 3出chū thanh 1来lai thanh 5

    Đổ nước ra

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 到

    là phần biểu âm; viết thiếu 亻 thành 到

  • 导

    cùng âm dǎo, dễ nhầm 'dẫn' với 'ngã'

  • 岛

    cùng âm dǎo, dễ lẫn thanh điệu

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.