Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ tượng thanh象声词
dōng冬

Nghĩa tiếng Việt

mùa đông

Âm Hán Việt

đông

1 chữ5 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 冬 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
冫
Số nét
5 nét
夂
tribiểu nghĩađi chậm, kết thúc
⺀
băngbiểu nghĩahai chấm: biểu thị băng giá

冬 trong giáp cốt có cách giải thích chưa thống nhất: một thuyết xem là 'râu cua' phía trên, vốn là 鼉 (cá sấu) hay 螽 (côn trùng). Tự dạng hiện đại = 夂 (đi chậm) + ⺀ (hai chấm như giọt băng): biểu thị mùa cuối năm, giá lạnh.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ tượng thanh象声词

Thường làm danh từ chỉ mùa đông hoặc làm từ tượng thanh mô phỏng tiếng trống đánh.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: đông

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Đông' nghĩa là 'mùa đông'. Nhớ: 夂 (đi chậm: năm sắp hết) ở trên, ⺀ (hai giọt băng) ở dưới, năm sắp kết thúc, băng giá rơi xuống, đó là 'mùa đông'.

Gương Hán-Việt

Chữ 冬 (Đông) cực kỳ quen: 'mùa đông', 'đông chí', 'đông tàn', 'đông hạ', 'lập đông'. Đừng nhầm 'đông' (mùa) với 'đông' (hướng): chữ Hán khác nhau.

Mở khoá kiến thức

Nắm 冬 mở khoá nhóm từ về mùa đông: 冬天, 冬季, 春夏秋冬, 冬至, 入冬.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

冬 oracle 1
Giáp cốt văn
冬 bronze 1冬 bronze 2
Kim văn
冬 silk 1
Bạch thư
冬 seal 1
Tiểu triện
冬 clerical 1
Lệ thư

Một giả thuyết xem nét phía trên của chữ giáp cốt là 'râu' của 鼉 (đà: cá sấu) hoặc 螽 (côn trùng/châu chấu). Sau, trong tiểu triện, phần dưới được viết thành 仌/冫 (băng), chỉ rõ ý 'mùa đông, băng giá'. Tự dạng hiện đại giữ 夂 trên + ⺀ dưới.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 冬天很冷。dōngtiān hěn lěng. thanh 1

    Mùa đông rất lạnh.

  • 我喜欢冬天的雪。wǒ xǐhuan dōngtiān de xuě. thanh 3

    Tôi thích tuyết mùa đông.

  • 今年的冬季很短。jīnnián de dōngjì hěn duǎn. thanh 1

    Mùa đông năm nay rất ngắn.

  • 春夏秋冬,我都喜欢。chūn xià qiū dōng, wǒ dōu xǐhuan. thanh 1

    Xuân hạ thu đông, tôi đều thích.

  • 冬天的早上很黑。dōngtiān de zǎoshang hěn hēi. thanh 1

    Buổi sáng mùa đông rất tối.

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5冬dōng thanh 1天tiān thanh 1不bù thanh 4太tài thanh 4冷lěng thanh 3。

    Mùa đông ở đây không lạnh lắm.

  • 一yī thanh 1年nián thanh 2有yǒu thanh 3春chūn thanh 1、夏xià thanh 4、秋qiū thanh 1、冬dōng thanh 1四sì thanh 4个gè thanh 4季jì thanh 4节jié thanh 2。

    Một năm có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 东

    东 (đông - hướng đông) đồng âm và đồng Hán-Việt với 冬, cực dễ nhầm nghĩa

  • 冻

    冻 (đông - đông lạnh) đồng âm và đồng Hán-Việt

  • 夂

    夂 (tri) là phần trên của 冬, dễ nhầm khi viết thiếu hai chấm dưới

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.