Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Lượng từ量词Danh từ名词
fù副

Nghĩa tiếng Việt

phụ, phó, thứ 2

Âm Hán Việt

phó

1 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 副 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
刀
Số nét
11 nét
畐
biểu âmhình dáng đồ đầy: cho âm
刂
đaobiểu nghĩadao: cắt chia, phân tách

副 = 畐 (biểu âm) + 刂 (Đao, biểu nghĩa: dao cắt). Chữ hình thanh. Nghĩa gốc: dùng dao cắt chia ra, phụ, phó, thứ hai.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Lượng từ量词Danh từ名词

Thường làm tính từ chỉ chức vụ phụ hoặc làm lượng từ cho các vật đi theo bộ, cặp hay nét mặt.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: phó

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phó": dao (刂) cắt một phần ra khỏi tổng thể, phần phụ, chức phó, đi kèm theo chính.

Gương Hán-Việt

phó trong phó tổng thống (副总统), tác dụng phụ (副作用), danh phó kỳ thực (名副其实)

Mở khoá kiến thức

Biết 副 (phó) mở khoá 副作用 (tác dụng phụ), 副总统 (phó tổng thống), 名副其实 (danh thực tương xứng), 副本 (bản sao).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

副 là chữ hình thanh: 畐 cho âm, 刀/刂 (dao) biểu nghĩa hành động cắt chia. Nghĩa gốc là tách ra, bổ sung; từ đó phát triển sang phụ, phó: cái đi kèm theo chính.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 这种药有一些副作用。Zhè zhǒng yào yǒu yīxiē fùzuòyòng. thanh 4

    Loại thuốc này có một số tác dụng phụ.

  • 他担任公司副总经理。Tā dānrèn gōngsī fù zǒng jīnglǐ. thanh 1

    Anh ấy đảm nhiệm chức phó tổng giám đốc công ty.

  • 这个奖项名副其实。Zhège jiǎngxiàng míng fù qí shí. thanh 4

    Giải thưởng này xứng với danh hiệu.

  • 请保存一份副本以备不时之需。Qǐng bǎocún yī fèn fùběn yǐ bèi bùshí zhī xū. thanh 3

    Hãy lưu giữ một bản sao phòng khi cần thiết.

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5公gōng thanh 1司sī thanh 1的de thanh 5副fù thanh 4经jīng thanh 1理lǐ thanh 3。

    Anh ấy là phó giám đốc công ty chúng tôi.

  • 我wǒ thanh 3买mǎi thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1副fù thanh 4新xīn thanh 1眼yǎn thanh 3镜jìng thanh 4。

    Tôi đã mua một cặp kính mới.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 福

    đồng âm gần (fú/fù), khác nghĩa hoàn toàn (phúc lành)

  • 富

    đồng âm (fù), nghĩa khác (giàu có)

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.