Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 6

Nghề nghiệp

25 từ vựng · 25 có audio

Tiến độ học0/25 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
厨师chú shīđầu bếp
宇航员yǔ háng yuánphi hành gia
飞行员fēi xíng yuánphi công
长zhǎngtrưởng, người đứng đầu (校长: hiệu trưởng)
民工mín gōnglao động nhập cư
设计师shè jì shīnhà thiết kế
发言人fā yán rénphát ngôn viên
指定zhǐ dìngchỉ định
艺人yì rénnghệ sĩ
司长sī zhǎngvụ trưởng, cục trưởng (chức danh lãnh đạo cấp vụ/cục trong các bộ, cơ quan nhà nước Trung Quốc)
清洁工qīng jié gōngnhân viên vệ sinh
会长huì zhǎnghội trưởng; chủ tịch hội/hiệp hội
总监zǒng jiāntổng giám, giám đốc (chức vụ quản lý cấp cao trong tổ chức, phụ trách một bộ phận hoặc toàn bộ)
总经理zǒng jīng lǐtổng giám đốc (người điều hành cao nhất của công ty hoặc doanh nghiệp)
副fùphó
首席shǒu xíthủ lĩnh, đứng đầu, cao cấp nhất
首脑shǒu nǎolãnh đạo cấp cao nhất, người đứng đầu (nhà nước, tổ chức)
首shǒuđầu, đứng đầu; thủ lĩnh; bài (lượng từ cho bài hát, bài thơ)
提升tí shēngnâng cao, thăng tiến, đề thăng (không chỉ riêng thăng chức mà còn cả nâng cao kỹ năng, chất lượng)
主持人zhǔ chí rénngười dẫn chương trình
处长chǔ zhǎngtrưởng phòng, trưởng ban (chức vụ phụ trách một phòng/vụ trong cơ quan nhà nước)
歌星gē xīngca sĩ ngôi sao
影星yǐng xīngngôi sao điện ảnh, minh tinh màn bạc (ảnh tinh)
大师dà shīđại sư
高手gāo shǒucao thủ, bậc thầy, người giỏi xuất sắc trong lĩnh vực nào đó