Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shǔn吮

Nghĩa tiếng Việt

mút, hút

Âm Hán Việt

duyện

1 chữ7 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 吮 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
口
Số nét
7 nét

吮 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng) + 允 (Doãn, biểu âm: đọc gần shǔn). Chữ hình thanh: 口 chỉ hành động miệng, mút, hút; 允 cho âm.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ vật được mút hoặc hút.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: duyện

Mẹo nhớ

Hán-Việt "duẫn": miệng (口) mút nhẹ nhàng, em bé mút tay là hình ảnh điển hình của 吮.

Gương Hán-Việt

吮 trong "吮吸" (duẫn hấp: mút hút), "吮指" (mút ngón tay).

Mở khoá kiến thức

Biết 吮 giúp đọc mô tả hành động miệng: 吮吸 (mút hút), 吮血 (mút máu: thủ pháp y học cổ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

吮 bigseal 1
Đại triện
吮 seal 1
Tiểu triện

吮 là chữ hình thanh: 口 (khẩu) biểu nghĩa hành động miệng, mút, hút; phần còn lại cho âm. Đại triện và tiểu triện đã có dạng này. Nghĩa gốc là mút, hút bằng miệng.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 婴儿吮着手指入睡了。Yīng'ér shǔnzhe shǒuzhǐ rùshuì le. thanh 1

    Em bé mút tay ngủ thiếp đi.

  • 他吮吸着棒棒糖。Tā shǔnxī zhe bàngbàngtáng. thanh 1

    Anh mút chiếc kẹo mút.

  • 吮吸伤口可能会引起感染。Shǔnxī shāngkǒu kěnéng huì yǐnqǐ gǎnrǎn. thanh 3

    Mút vết thương có thể gây nhiễm trùng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 吸

    cùng bộ 口, đều là hành động miệng hút vào, nghĩa gần nhau

  • 允

    吮 dùng 允 làm biểu âm, dễ nhầm khi thiếu bộ 口

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.