Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTừ tượng thanh象声词Danh từ名词
kā咔

Nghĩa tiếng Việt

(xem: ca ky 咔嘰,咔叽)

Âm Hán Việt

ca

1 chữ8 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 咔 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
口
Số nét
8 nét

咔 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: âm thanh) + 卡 (biểu âm). Chữ hình thanh: bộ Khẩu chỉ âm thanh; 卡 cho âm.

Loại từ & cách dùng

Từ tượng thanh象声词Danh từ名词

Thường dùng làm từ tượng thanh mô tả tiếng máy ảnh hoặc dùng trong từ phiên âm.

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: ca

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Khạp": miệng (口) phát tiếng click, 咔嚓 là tiếng cắt gọn hay chụp ảnh.

Gương Hán-Việt

Khạp: âm tượng thanh (咔嚓: tiếng cắt/click)

Mở khoá kiến thức

Biết 咔 mở khoá 咔嚓 (tiếng cắt gọn, tiếng chụp ảnh), 咔哒 (tiếng click cơ khí).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Từ cấu trúc: bộ 口 (khẩu) biểu nghĩa âm thanh; 卡 cho âm. Chủ yếu là âm tượng thanh: tiếng click, tiếng gãy snap. Dùng trong 咔嚓 (tiếng cắt/gãy), 咔哒 (tiếng click).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他咔嚓一声剪断了绳子。Tā kāchā yī shēng jiǎnduàn le shéngzi. thanh 1

    Anh ấy kéo cắt đứt dây thừng với một tiếng click.

  • 相机咔嚓一声拍下了这一刻。Xiàngjī kāchā yī shēng pāi xià le zhè yī kè. thanh 4

    Máy ảnh click một cái chụp lại khoảnh khắc này.

  • 骨折发出咔嚓的声音。Gǔzhé fāchū kāchā de shēngyīn. thanh 3

    Xương gãy phát ra tiếng răng rắc.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 喀

    cùng âm kā, cùng bộ 口, nghĩa gần (âm thanh khạc)

  • 咖

    cùng bộ 口, âm kā, nghĩa khác (cà phê: 咖啡)

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.