Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhuó啄

Nghĩa tiếng Việt

mổ (chim)

Âm Hán Việt

trác

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 啄 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
口
Số nét
11 nét

啄 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng) + 豖 (biểu âm, không có Hán-Việt phổ biến). Chữ hình thanh: bộ 口 cho biết liên quan đến hành động miệng/mỏ, phần 豖 gợi âm đọc zhuó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ thức ăn để diễn tả hành động mổ của loài chim.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: trác

Mẹo nhớ

Hán-Việt "trốc": mỏ 口 như dao nhọn trốc vào gỗ, chim trốc mổ liên hồi, âm thanh gõ gõ vang rừng.

Gương Hán-Việt

trốc mộc điểu (啄木鸟): chim gõ kiến; trốc thực (啄食): mổ thức ăn

Mở khoá kiến thức

Biết 啄 mở khoá: 啄木鸟 (chim gõ kiến), 啄食 (mổ ăn), 一啄一饮 (mọi việc có số phận).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

啄 seal 1
Tiểu triện

啄 (trốc) từ hình thanh: 口 (miệng/mỏ) + 豖 (biểu âm). Nghĩa gốc: mổ, hành động dùng mỏ nhọn chọc vào. Nghĩa duy nhất và rõ ràng: chim dùng mỏ mổ, chọc. Dùng trong 啄木鸟 (chim gõ kiến: mổ vào gỗ).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 啄木鸟用喙啄树皮寻找虫子。Zhuómùniǎo yòng huì zhuó shùpí xúnzhǎo chóngzi. thanh 2

    Chim gõ kiến dùng mỏ mổ vỏ cây tìm sâu bọ.

  • 小鸡在院子里啄食谷粒。Xiǎo jī zài yuànzi lǐ zhuóshí gǔlì. thanh 3

    Gà con mổ thóc trong sân.

  • 鸟儿轻轻啄了一下我的手指。Niǎo ér qīngqīng zhuó le yīxià wǒ de shǒuzhǐ. thanh 3

    Con chim nhẹ nhàng mổ vào ngón tay tôi.

  • 小xiǎo thanh 3鸡jī thanh 1在zài thanh 4地dì thanh 4上shàng thanh 4啄zhuó thanh 2米mǐ thanh 3。

    Gà con đang mổ thóc trên mặt đất.

  • 一yī thanh 1只zhī thanh 1鸟niǎo thanh 3正zhèng thanh 4在zài thanh 4啄zhuó thanh 2树shù thanh 4上shàng thanh 4的de thanh 5果guǒ thanh 3子zi thanh 5。

    Một con chim đang mổ quả trên cây.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 琢

    cùng âm zhuó, nghĩa chạm khắc cũng dùng công cụ nhọn

  • 捉

    cùng âm zhuō gần với zhuó, dễ nhầm khi viết

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.