Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
liáo寥

Nghĩa tiếng Việt

chỗ hư không

Âm Hán Việt

liêu

1 chữ14 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 寥 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
宀
Số nét
14 nét
宀
miênbiểu nghĩamái nhà, che phủ
翏
liệubiểu âm(thành phần âm: lông vũ + người)

寥 = 宀 (Miên, biểu nghĩa: mái che/không gian) + 翏 (Liệu, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 宀 gợi không gian trống rỗng có mái; 翏 cho âm liáo.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm tính từ miêu tả không gian vắng lặng hoặc số lượng ít ỏi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: liêu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "liêu": dưới mái (宀) chỉ còn lông bay (翏), ngôi nhà trống vắng, chỉ còn vài chiếc lông vũ bay lơ lửng. Nhớ: 寥 = liêu, thưa thớt, cô quạnh.

Gương Hán-Việt

Chữ 寥 đọc Hán-Việt là "liêu", dùng trong 寂寥 (tịch liêu: vắng vẻ cô đơn), 寥寥 (liêu liêu: thưa thớt).

Mở khoá kiến thức

Biết 寥 mở khoá: 寂寥 (tịch liêu), 寥寥无几 (thưa thớt không đáng kể), 寥若晨星 (ít như sao buổi sáng).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Cấu trúc gồm 宀 (mái che) và 翏 (lông vũ + người, gợi sự nhẹ nhàng bay đi). Nghĩa: trống vắng, ít ỏi, cô quạnh. Tiểu triện chưa có dạng rõ ràng.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 人迹寥落,四处一片荒凉。rénjì liáoluò, sìchù yīpiàn huāngliáng. thanh 2

    Dấu người thưa thớt, bốn phía hoang tàn.

  • 寥寥无几的学生来参加活动。liáoliáo wújǐ de xuésheng lái cānjiā huódòng. thanh 2

    Chỉ có lác đác vài học sinh đến tham gia hoạt động.

  • 深秋的原野,寂寥无声。shēnqiū de yuányě, jìliáo wúshēng. thanh 1

    Cánh đồng giữa thu, tịch liêu không tiếng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 廖

    cùng đọc liáo, họ người Liêu, dạng gần

  • 聊

    cùng đọc liêu/liáo, nghĩa trò chuyện, ít/tạm

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.