Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词
liáo聊

Nghĩa tiếng Việt

trò chuyện, tán gẫu; tạm

Âm Hán Việt

liêu

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 聊 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
耳
Số nét
11 nét

聊 = 耳 (Nhĩ, biểu nghĩa: tai) + 卯 (Mão, biểu âm); chữ hình thanh. Theo Thuyết văn, nghĩa nguyên thuỷ là "ù tai". Sau mở rộng thành "trò chuyện, tán gẫu, tạm thời, dựa vào".

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词

Thường làm động từ đứng một mình hoặc kết hợp với từ khác để chỉ việc trò chuyện.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /liáo/trò chuyện

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: liêu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "liêu": tai 耳 nghe tiếng nói ríu rít vào giờ Mão 卯, sáng sớm ngồi tán gẫu; nên 聊 nghĩa là tán gẫu, trò chuyện, tạm thời.

Gương Hán-Việt

"liêu" trong vô liêu (无聊: buồn chán), liêu liêu (lẻ tẻ), liêu tịch (vắng vẻ).

Mở khoá kiến thức

Nhớ 聊 mở khoá: 聊, 聊天, 无聊, 闲聊, 神聊.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

聊 seal 1
Tiểu triện
聊 liushutong 1
Lục thư thông

聊 là chữ hình thanh gồm 耳 "tai" làm bộ biểu nghĩa và 卯 làm bộ biểu âm. Theo Thuyết văn, nghĩa nguyên thuỷ của chữ là "tinnitus: ù tai". Về sau, chữ được mở rộng nghĩa thành "trò chuyện, tán gẫu" (tiếng nói lọt vào tai), "tạm thời, dựa vào, biết làm sao" (dùng trong các cụm như 聊以自慰).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5一yì thanh 4起qǐ thanh 3聊liáo thanh 2天tiān thanh 1吧ba thanh 5。

    Chúng ta cùng tán gẫu đi.

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1我wǒ thanh 3很hěn thanh 3无wú thanh 2聊liáo thanh 2。

    Hôm nay tôi rất buồn chán.

  • 她tā thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5跟gēn thanh 1朋péng thanh 2友you thanh 5聊liáo thanh 2天tiān thanh 1。

    Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5聊liáo thanh 2了le thanh 5很hěn thanh 3久jiǔ thanh 3。

    Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5边biān thanh 1喝hē thanh 1茶chá thanh 2边biān thanh 1聊liáo thanh 2。

    Chúng ta vừa uống trà vừa trò chuyện.

  • 有yǒu thanh 3空kòng thanh 4的de thanh 5时shí thanh 2候hou thanh 5来lái thanh 2我wǒ thanh 3家jiā thanh 1聊liáo thanh 2聊liáo thanh 2。

    Lúc nào rảnh thì đến nhà tôi trò chuyện.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 卿

    có 卯 bên phải, dễ lẫn tự dạng

  • 柳

    có 卯 bên phải, dễ nhầm khi viết

  • 聋

    cùng bộ 耳, dễ lẫn cấu trúc

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.