Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Lượng từ量词
xún寻
尋

Nghĩa tiếng Việt

tìm kiếm; đơn vị đo độ dài (bằng 8 thước Tàu cũ)

Âm Hán Việt

tầm

1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 寻 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
寸
Số nét
6 nét

寻 là dạng giản thể của 尋. Phồn thể 尋 vẽ hai tay (又 + 寸) dang rộng đo độ dài: chính là đơn vị 'tầm' (khoảng 8 thước). Bản giản thể rút thành 彐 + 寸 (hai tay): chữ hội ý.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Lượng từ量词

Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ đối tượng cần tìm kiếm hoặc làm lượng từ đo lường cổ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /xún/tìm kiếm

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tầm

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Tầm': hai tay (彐 + 寸) dang rộng để đo, để dò, chính là 'tầm', đi tìm, tìm kiếm.

Gương Hán-Việt

'Tầm' trong 'tìm tầm', 'truy tầm', 'tầm thường' (寻常: bình thường), 'tầm tã'.

Mở khoá kiến thức

Biết 寻 mở khóa 寻找 (tầm trảo/tìm kiếm), 寻求 (tầm cầu), 寻觅 (tầm mịch), 寻常 (tầm thường), 搜寻 (sưu tầm).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

寻 oracle 1
Giáp cốt văn
寻 bigseal 1
Đại triện
寻 seal 1
Tiểu triện

寻 là dạng giản thể của 尋, chữ hội ý: ghép 又 (tay) với 寸 (tay/đo), nguyên gốc vẽ hai tay dang ra để đo. 'Tầm' vừa là đơn vị độ dài (~8 thước Tàu), vừa mở rộng nghĩa 'tìm kiếm, dò la, đo lường'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他在寻找工作。tā zài xúnzhǎo gōngzuò. thanh 1

    Anh ấy đang tìm việc.

  • 我们寻求合作机会。wǒmen xúnqiú hézuò jīhuì. thanh 3

    Chúng tôi tìm kiếm cơ hội hợp tác.

  • 这不是寻常的事。zhè bùshì xúncháng de shì. thanh 4

    Đây không phải chuyện bình thường.

  • 警察在搜寻线索。jǐngchá zài sōuxún xiànsuǒ. thanh 3

    Cảnh sát đang tìm kiếm manh mối.

  • 他tā thanh 1到dào thanh 4处chù thanh 4寻xún thanh 2找zhǎo thanh 3丢diū thanh 1失shī thanh 1的de thanh 5钱qián thanh 2包bāo thanh 1。

    Anh ấy tìm khắp nơi chiếc ví bị mất.

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1年nián thanh 2轻qīng thanh 1人rén thanh 2来lái thanh 2大dà thanh 4城chéng thanh 2市shì thanh 4寻xún thanh 2梦mèng thanh 4。

    Nhiều người trẻ đến thành phố lớn tìm kiếm ước mơ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 迅

    đồng âm xùn, dễ nhầm pinyin

  • 询

    đồng âm xún, dễ lẫn

  • 巡

    đồng âm xún và đồng nghĩa 'tìm/đi quanh'

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.