Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Từ III

57 từ vựng · 57 có audio

Tiến độ học0/57 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
寻觅xún mìtìm kiếm một cách chủ động, thường trong bối cảnh tìm điều gì đó quý giá, khó tìm hoặc trừu tượng. Mang sắc thái văn học hơn 寻找 (xúnzhǎo).
试探shì tànthăm dò, thử
征集zhēng jíthu thập, kêu gọi đóng góp hoặc trưng mộ từ nhiều người; dùng cho ý kiến, tác phẩm, người lính, vật phẩm.
寻xúntìm kiếm
淘táotìm kiếm
探求tàn qiútìm tòi, khám phá và tìm kiếm có mục đích, thường dùng cho việc tìm chân lý, kiến thức, đáp án.
截jiécắt đứt
罩zhàoche; cái che
拄zhǔdựa vào
递交dì jiāonộp, giao nộp, trình
呼应hū yìnghô ứng, phối hợp đáp lại nhau; (văn học) sự tương ứng giữa các phần trong tác phẩm
拽zhuāikéo, lôi
挎kuàmang trên cánh tay
捆kǔnbuộc lại với nhau
蘸zhànnhúng
拉动lā dòngkéo; thúc đẩy; kích thích (kinh tế, tăng trưởng)
揽lǎnđảm nhận
摸mōchạm vào
碰上pèng shàngtình cờ gặp phải, chạm vào, gặp (người hoặc tình huống) không ngờ trước. Tương đương 遇到 nhưng mang tính ngẫu nhiên và thường dùng trong khẩu ngữ.
燃放rán fàngđốt (pháo hoa, pháo)
渗shènthấm, ngấm
腾téngdọn dẹp
泄xièxả
捞lāovớt
遮zhēche
拎līnxách
淋líntưới
搂lǒuôm
抡lúnlựa chọn
码mǎchất đống
埋藏mái cángchôn giấu, vùi chứa sâu trong đất hoặc ẩn giấu; cũng dùng nghĩa bóng 'chứa đựng tiềm ẩn'.
弥补mí bǔbù đắp, khắc phục (khuyết điểm, thiệt hại, khoảng cách); lấp đầy chỗ thiếu hụt
弥漫mí mànlan tỏa, tràn ngập, bao phủ khắp nơi (khói, sương, mùi hoặc cảm xúc lan rộng khắp không gian)
挠náogãi
捏niēvéo
撇piēném
揉róuxoa bóp
疏导shū dǎokhai thông, điều tiết
添加tiān jiāthêm vào; bổ sung
挽wǎnkéo
捂wǔche đậy
遮盖zhē gàiche đậy, che giấu
掀xiānnhấc lên
掀起xiān qǐnâng lên
显现xiǎn xiànhiện ra; thể hiện
镶xiāngkhảm
享xiǎngtận hưởng
享有xiǎng yǒuđược hưởng, tận hưởng
宣泄xuān xiètháo desteem, giải tỏa (cảm xúc); xả ra
占用zhàn yòngchiếm dụng, dùng vào (không gian, thời gian, tài nguyên)
演示yǎn shìtrình diễn, biểu diễn để minh họa hoặc thuyết phục; demo.
扬yángnâng lên
倚yǐdựa vào
引入yǐn rùđưa vào, đưa từ bên ngoài vào trong; dùng cho cả người, kỹ thuật, vốn, khái niệm mới.
沾zhānthấm
砸záđập vỡ
载zàichở