Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
xiè屑

Nghĩa tiếng Việt

mạt, vụn vặt; thèm, muốn

Âm Hán Việt

tiết

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 屑 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
尸
Số nét
10 nét

屑 = 尸 (Thi, biểu nghĩa: hình thân người bị phân rã) + 肖 (Tiêu, biểu âm: góp âm xiè). Chữ hình thanh: 尸 gợi nghĩa mảnh vụn, thứ rơi ra từ vật bị bào mòn. Nguyên dạng là 㞕.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ các mảnh vụn nhỏ hoặc làm động từ biểu thị sự coi thường.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /xiè/mảnh vụn

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tiết

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tiết": thân 尸 bị bào mòn rụng ra từng mảnh tiết (vụn), không đáng kể, bị khinh thường như bụi bẩn.

Gương Hán-Việt

tiết trong 不屑 (bất tiết: không thèm), 屑屑 (tiết tiết: nhỏ nhặt)

Mở khoá kiến thức

Biết 屑 (tiết) mở khoá: 不屑 (không thèm, khinh thường), 不屑一顾 (không thèm nhìn), 木屑 (mùn cưa), 纸屑 (mảnh giấy vụn).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

屑 nguyên bản viết là 㞕. Cấu trúc gồm 尸 (thi, thân/xác) làm biểu nghĩa, gợi hình ảnh thứ tróc ra, vỡ vụn từ bề mặt. Nghĩa gốc là mảnh vụn, phế liệu rơi ra. Mở rộng sang nghĩa thèm muốn, coi trọng (như trong 不屑: không thèm, khinh thường).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他Tā thanh 1不bù thanh 4屑xiè thanh 4一yī thanh 1顾gù thanh 4地de thanh 5走zǒu thanh 3开kāi thanh 1了le thanh 5。

    Anh ấy bỏ đi không thèm nhìn một cái.

  • 地Dì thanh 4上shàng thanh 4有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1木mù thanh 4屑xiè thanh 4。

    Trên sàn có rất nhiều mùn cưa.

  • 她Tā thanh 1对duì thanh 4这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4不bù thanh 4屑xiè thanh 4于yú thanh 2做zuò thanh 4。

    Cô ấy không thèm làm chuyện này.

  • 桌zhuō thanh 1子zi thanh 5上shàng thanh 4都dōu thanh 1是shì thanh 4面miàn thanh 4包bāo thanh 1屑xiè thanh 4。

    Trên bàn toàn là vụn bánh mì.

  • 他tā thanh 1把bǎ thanh 3纸zhǐ thanh 3屑xiè thanh 4扔rēng thanh 1进jìn thanh 4了le thanh 5垃lā thanh 1圾jī thanh 1桶tǒng thanh 3。

    Anh ấy vứt vụn giấy vào thùng rác.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 泄

    cùng âm Hán-Việt tiết, nhưng 泄 là rò rỉ (bộ 氵)

  • 节

    cùng âm Hán-Việt tiết, nhưng 节 là đốt, tiết điệu

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.