Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
bù不
xiè屑
yī一
gù顾

Nghĩa tiếng Việt

khinh thường, không thèm nhìn đến

Âm Hán Việt

bất tiết nhất cố

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

10 nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để biểu thị thái độ cực kỳ khinh thường đối với ai hoặc cái gì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất tiết nhất cố

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 屑tiếtmạt, vụn vặt; thèm, muốn
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 顾cốtrông nom, chăm sóc; ngoảnh lại; khách hàng (顾客)

Tầng từ vựng

Thành ngữ chỉ thái độ coi thường, không coi là gì.

Câu ví dụ

  • 他对此不屑一顾Tā duì cǐ bùxiè yī gù thanh 1

    Anh ấy khinh thường việc này.

  • 不屑一顾的态度Bùxiè yī gù de táidù thanh 4

    Thái độ khinh thường.

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4屑xiè thanh 4一yī thanh 1顾gù thanh 4地dì thanh 4

    một cách khinh khỉnh

  • 令lìng thanh 4人rén thanh 2不bù thanh 4屑xiè thanh 4一yī thanh 1顾gù thanh 4

    khiến người ta coi thường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.