Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
bù布

Nghĩa tiếng Việt

vải vóc; bày ra

Âm Hán Việt

bố

1 chữ5 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 布 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
巾
Số nét
5 nét
𠂇
hựubiểu âmtay, vốn từ 父 (phụ)
巾
cânbiểu nghĩakhăn, vải

布 = 𠂇 (rút gọn từ 父 Phụ, biểu âm) + 巾 (Cân, biểu nghĩa: khăn vải); chữ hình thanh. Tấm vải, sau mở rộng sang nghĩa 'trải ra, công bố'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ chất liệu vải hoặc làm động từ mang nghĩa công bố, sắp đặt.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Vải dệt từ sợi, dùng may quần áo hoặc vật liệu khác.

  • /bù/vải

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: bố

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bố": tay 𠂇 cha 父 cầm cái khăn 巾 trải ra, đó là 'tấm vải', cũng là 'bày ra, công bố'.

Gương Hán-Việt

"bố" trong 'công bố', 'phân bố', 'tuyên bố', 'bố cục'.

Mở khoá kiến thức

Nắm 布 là mở khoá nhóm từ truyền thông và sắp xếp: 宣布, 公布, 分布, 发布, 布置.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

布 bronze 1
Kim văn
布 bigseal 1
Đại triện
布 seal 1
Tiểu triện

布 là chữ hình thanh ghép 父 (phụ, biểu âm: sau bị giản hoá phần trên thành 𠂇) với 巾 (cân, vải, biểu nghĩa). Nghĩa gốc là 'tấm vải dệt'. Từ ý 'trải vải ra' mở rộng sang 'bày ra, phân bố, công bố, tuyên bố'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 政府公布了新政策。zhèngfǔ gōngbùle xīn zhèngcè. thanh 4

    Chính phủ đã công bố chính sách mới.

  • 这种花分布在南方。zhè zhǒng huā fēnbù zài nánfāng. thanh 4

    Loài hoa này phân bố ở phương nam.

  • 老师宣布了考试时间。lǎoshī xuānbùle kǎoshì shíjiān. thanh 3

    Cô giáo đã công bố thời gian thi.

  • 妈妈买了一块布做衣服。māma mǎile yí kuài bù zuò yīfu. thanh 1

    Mẹ mua một mảnh vải để may quần áo.

  • 这zhè thanh 4块kuài thanh 4布bù thanh 4很hěn thanh 3软ruǎn thanh 3。

    Mảnh vải này rất mềm.

  • 妈mā thanh 1妈ma thanh 5用yòng thanh 4布bù thanh 4做zuò thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4小xiǎo thanh 3包bāo thanh 1。

    Mẹ dùng vải may một chiếc túi nhỏ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 币

    hình dáng rất giống 布 (đều có 巾 ở dưới), dễ nhầm tự dạng; 币 là 'tiền tệ'.

  • 步

    cùng âm bù; 步 nghĩa là 'bước'.

  • 补

    cùng âm bǔ; 补 nghĩa là 'vá, bổ sung'.

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.