Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yán延

Nghĩa tiếng Việt

kéo dài; chậm

Âm Hán Việt

diên

1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 延 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
廴
Số nét
6 nét

延 nguyên là chữ hội ý, vốn viết 㢟 = 彳 (đi) + 止 (chân): chỉ 'đi xa, kéo dài'. Cuối thời Chiến Quốc thêm nét chéo (丿) để phân biệt với 㢟 dùng làm phó từ. Bộ 廴 (dẫn) trong dạng hiện đại tiếp tục gợi nghĩa 'bước dài, kéo dài'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước tân ngữ chỉ thời gian hoặc không gian để biểu thị sự kéo dài.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /yán/kéo dài

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: diên

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Diên': bộ 廴 (bước dài) cộng nét chéo trên, kéo dài bước đi, đó là 'diên', 'kéo dài, trì hoãn'.

Gương Hán-Việt

'Diên' trong 'diên trì' (trì hoãn), 'kéo dài'; tiếng Việt cũng có biến âm trong cách dùng quen thuộc 'diên hạn' (延期: gia hạn).

Mở khoá kiến thức

Biết 延 mở khóa 延长 (diên trường/kéo dài), 延伸 (diên thân), 延期 (diên kỳ/gia hạn), 延续 (diên tục), 拖延 (đà diên/trì hoãn), 蔓延 (mạn diên/lan rộng).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

延 bronze 1
Kim văn
延 seal 1
Tiểu triện

延 vốn là chữ hội ý: 㢟 ghép 彳 (đi) + 止 (chân) chỉ 'đi xa'. Cuối Chiến Quốc thêm nét chéo trên đỉnh làm dấu phân biệt, biến thành chữ hội ý/hình thanh hỗn hợp. Thuyết Văn cho rằng 丿 biểu âm, 㢟 biểu nghĩa. Nghĩa hiện đại: 'kéo dài, kéo lê, trì hoãn'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 会议延长了一个小时。huìyì yáncháng le yī gè xiǎoshí. thanh 4

    Cuộc họp kéo dài thêm một tiếng.

  • 考试延期到下周。kǎoshì yánqī dào xiàzhōu. thanh 3

    Kỳ thi hoãn đến tuần sau.

  • 这个传统延续了几百年。zhège chuántǒng yánxù le jǐ bǎi nián. thanh 4

    Truyền thống này đã tiếp nối mấy trăm năm.

  • 请不要拖延时间。qǐng bù yào tuōyán shíjiān. thanh 3

    Xin đừng kéo dài thời gian.

  • 会huì thanh 4议yì thanh 4延yán thanh 2到dào thanh 4下xià thanh 4周zhōu thanh 1举jǔ thanh 3行xíng thanh 2。

    Cuộc họp được dời sang tuần sau.

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2地dì thanh 4铁tiě thanh 3线xiàn thanh 4将jiāng thanh 1向xiàng thanh 4北běi thanh 3延yán thanh 2长cháng thanh 2五wǔ thanh 3公gōng thanh 1里lǐ thanh 3。

    Tuyến tàu điện ngầm này sẽ kéo dài thêm năm cây số về phía bắc.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 廷

    cùng bộ 廴, dễ nhầm tự dạng

  • 建

    cùng bộ 廴, dễ nhầm

  • 言

    đồng âm yán, dễ nhầm pinyin

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.