Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dǐ柢

Nghĩa tiếng Việt

rễ cây

Âm Hán Việt

để

1 chữ9 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 柢 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
木
Số nét
9 nét

柢 không có dữ liệu cấu trúc thành phần rõ ràng. Chữ chỉ rễ cây: phần ăn sâu vào đất, nền tảng của cây. Dùng trong thành ngữ 根深柢固 (căn sâu đê cố: gốc rễ vững chắc). Dạng tiểu triện được ghi nhận.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ để chỉ phần gốc rễ của cây hoặc nguồn gốc của một vấn đề.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: để

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đê": rễ đê (柢) cắm sâu xuống lòng đất, trong thành ngữ 根深柢固, nền móng vững như rễ cây trăm tuổi.

Gương Hán-Việt

đê trong 根深柢固 (căn sâu đê cố: gốc rễ vững chắc)

Mở khoá kiến thức

Biết 柢 mở khoá thành ngữ 根深柢固: dùng để ca ngợi điều gì có nền tảng bền vững, sâu xa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

柢 seal 1
Tiểu triện

柢 chỉ rễ cây (root), đặc biệt là rễ chính ăn sâu vào lòng đất. Dùng trong thành ngữ 根深柢固: nền móng vững chắc, ý nói điều gì đó bền vững lâu dài. Dạng tiểu triện được ghi nhận.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 这项制度根深柢固,难以改变。Zhè xiàng zhìdù gēn shēn dǐ gù, nányǐ gǎibiàn. thanh 4

    Chế độ này đã ăn sâu bám rễ, khó mà thay đổi.

  • 他对传统文化的热爱根深柢固。Tā duì chuántǒng wénhuà de rèài gēn shēn dǐ gù. thanh 1

    Tình yêu của anh ấy với văn hóa truyền thống đã ăn sâu vào tâm khảm.

  • 柢是树木的根部。Dǐ shì shùmù de gēnbù. thanh 3

    Đê là phần rễ của cây cối.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 根

    根深柢固 dùng cả hai, 根 phổ biến hơn chỉ rễ nói chung, 柢 chỉ rễ chính ăn sâu

  • 底

    cùng Hán-Việt đê/đáy, nhưng 底 chỉ đáy/nền, 柢 chỉ rễ cây

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.