Nghĩa tiếng Việt
chết theo người khác
Âm Hán Việt
tuẫn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 歹
- Số nét
- 10 nét
殉 là chữ hình thanh: bộ 歹 (đãi, xương tàn, biểu nghĩa: cái chết) + 旬 (tuần, biểu âm).
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ mục đích hoặc đối tượng mà người đó hy sinh vì họ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tuẫn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tuẫn": 歹 (xuong chet) + 旬 (bieu am), tuan nan la hi sinh mang song vi nhiem vu.
Gương Hán-Việt
Tuan trong tuan nan (殉难: hi sinh), tuan tang (殉葬: chon theo)
Mở khoá kiến thức
Biet 殉 mo khoa: 殉职 (tuan chuc: hi sinh vi nhiem vu), 殉国 (tuan quoc: chet vi nuoc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
殉 là chữ hình thanh gồm 歹 (bộ xương tàn, chỉ cái chết) làm thành phần biểu nghĩa và 旬 (mười ngày) làm thành phần biểu âm. Nghĩa gốc: bị chôn sống theo người chết; mở rộng sang chết vì sự nghiệp, tuẫn tiết.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他因公殉职,令人敬佩。
Anh ay hi sinh vi cong vu, that dang kinh phuc.
- 古代有殉葬的习俗。
Thoi co dai co tuc le chon theo nguoi chet.
- 她甘愿殉情而死。
Co ay tu nguyen chet vi tinh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.