Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词Lượng từ量词
pào泡

Nghĩa tiếng Việt

ngâm nước

Âm Hán Việt

bào, phao

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 泡 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
8 nét
氵
thuỷbiểu nghĩanước
包
baobiểu âmâm gốc pào

泡 = 氵(Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 包 (Bao, biểu âm); chữ hình thanh. Ý gốc là bong bóng nước: phần nước bao bọc không khí bên trong.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词Lượng từ量词

Thường làm động từ chỉ hành động ngâm, pha trà hoặc làm danh từ chỉ bong bóng nước.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /pào/mụn nước

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: bào, phao

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phao": nước (氵) bao (包) lấy không khí, bong bóng phao nổi trên mặt nước.

Gương Hán-Việt

phao trong "bọt phao", "bong bóng": tuy từ Hán-Việt ít dùng, âm phao gần với pào

Mở khoá kiến thức

Biết 泡 (phao) mở khoá: 泡沫 (bọt), 浸泡 (ngâm), 灯泡 (bóng đèn), 气泡 (bọt khí).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

泡 seal 1
Tiểu triện

泡 là chữ hình thanh gồm 水 (biểu nghĩa: nước, viết tắt thành 氵) và 包 (biểu âm, cho âm pào). Ý nghĩa gốc là bọt, bong bóng nước; mở rộng thành ngâm trong nước, pha trà, và nhiều nghĩa phái sinh khác.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他喜欢在浴缸里泡澡。Tā xǐhuān zài yùgāng lǐ pàozǎo. thanh 1

    Anh ấy thích ngâm mình trong bồn tắm.

  • 河里有很多气泡冒出来。Hé lǐ yǒu hěn duō qìpào màochūlái. thanh 2

    Dưới sông nhiều bọt khí nổi lên.

  • 她用热水泡了一杯茶。Tā yòng rèshuǐ pàole yī bēi chá. thanh 1

    Cô ấy pha một tách trà bằng nước nóng.

  • 走zǒu thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1天tiān thanh 1路lù thanh 4,我wǒ thanh 3的de thanh 5脚jiǎo thanh 3上shàng thanh 4起qǐ thanh 3了le thanh 5泡pào thanh 4。

    Đi bộ cả ngày, chân tôi bị phồng rộp.

  • 他tā thanh 1每měi thanh 3天tiān thanh 1早zǎo thanh 3上shang thanh 5都dōu thanh 1泡pào thanh 4一yī thanh 1杯bēi thanh 1绿lǜ thanh 4茶chá thanh 2。

    Sáng nào anh ấy cũng pha một tách trà xanh.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 炮

    cùng âm pào và thành phần 包, khác bộ: 炮 bộ hoả, 泡 bộ thuỷ

  • 抛

    cùng âm phao và gần âm Hán-Việt, dễ nhầm khi tra từ

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.