Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shuàn涮

Nghĩa tiếng Việt

gột, súc, rửa qua loa; tái, nhúng, trần

Âm Hán Việt

xuyến

1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 涮 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
11 nét
氵
thuỷbiểu nghĩanước
刷
xoátbiểu âmchải, quét

涮 = 氵 (Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 刷 (Xoát, biểu âm). Rõ (hình thanh): 水 (氵) cho nghĩa, 刷 cho âm shuàn. Chữ hình thanh điển hình.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này thường làm động từ vị ngữ biểu thị hành động nhúng đồ ăn vào nước sôi hoặc rửa qua loa.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /shuàn/chần
  • /shuàn/tráng

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: xuyến

Mẹo nhớ

Hán-Việt "xuyến": nước (氵) quét qua (刷) thức ăn, nhúng, chần; cũng là súc rửa nhanh.

Gương Hán-Việt

"xuyến" ít dùng độc lập trong tiếng Việt; 涮 gặp trong 涮火锅 (nhúng lẩu)

Mở khoá kiến thức

Biết 涮 mở khoá 涮火锅 (ăn lẩu kiểu nhúng), 涮羊肉 (thịt cừu lẩu Bắc Kinh), 涮锅子 (nhúng nồi lẩu).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ 涮 (xuyến) là chữ hình thanh: bộ 水 (氵: Thuỷ) biểu nghĩa chỉ nước; 刷 (Xoát) biểu âm shuàn. Nghĩa gốc: rửa qua nước, súc miệng; mở rộng sang nghĩa nhúng thức ăn vào nước sôi (như lẩu). Thường gặp trong 涮火锅 (nhúng lẩu) và 涮羊肉 (thịt cừu nhúng lẩu Bắc Kinh).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我们去涮火锅吧。wǒmen qù shuàn huǒguō ba. thanh 3

    Chúng ta đi ăn lẩu nhúng nhé.

  • 把肉放进汤里涮一下。bǎ ròu fàng jìn tāng lǐ shuàn yīxià. thanh 3

    Nhúng thịt vào nồi nước dùng một chút.

  • 北京的涮羊肉很有名。Běijīng de shuàn yángròu hěn yǒumíng. thanh 3

    Thịt cừu nhúng lẩu Bắc Kinh rất nổi tiếng.

  • 把bǎ thanh 3羊yáng thanh 2肉ròu thanh 4放fàng thanh 4进jìn thanh 4锅guō thanh 1里lǐ thanh 3涮shuàn thanh 4一yī thanh 1下xià thanh 4就jiù thanh 4能néng thanh 2吃chī thanh 1了le thanh 5。

    Thả thịt cừu vào nồi nhúng một chút là ăn được.

  • 吃chī thanh 1完wán thanh 2饭fàn thanh 4,他tā thanh 1把bǎ thanh 3碗wǎn thanh 3涮shuàn thanh 4了le thanh 5涮shuàn thanh 4。

    Ăn xong, anh ấy tráng qua cái bát.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 刷

    là thành phần biểu âm của 涮, cùng gốc âm shuā/shuàn: 刷 nghĩa quét, chải

  • 拴

    cùng âm shuān, nhưng 拴 có bộ 扌 (buộc, cột)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.