Nghĩa tiếng Việt
chuồng xí, nhà tiêu; rối loạn; chuồng nhốt thú
Âm Hán Việt
hỗn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 13 nét
溷 thuộc bộ 水 (nước). Chữ chỉ nơi dơ bẩn, chuồng xí.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm tính từ chỉ sự bẩn thỉu, đục ngầu hoặc danh từ chỉ nhà vệ sinh trong văn ngôn.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: hỗn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hỗn": nước 水 dơ hỗn loạn, chuồng xí hỗn độn, nơi mọi thứ lẫn lộn dơ bẩn.
Gương Hán-Việt
hỗn loạn, hỗn tạp: chữ 溷 cổ đại gợi ý sự lộn xộn bùn lầy
Mở khoá kiến thức
Biết 溷 giúp đọc thơ văn cổ Trung Quốc dùng hình ảnh chuồng xí và số phận con người.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
溷 có nghĩa là chuồng lợn, nhà vệ sinh, bùn lầy, hỗn loạn. Thuộc bộ 水 (nước), gợi ý môi trường ẩm ướt dơ bẩn. Thành ngữ 飄茵落溷 (rơi lên nệm êm hay rơi xuống cống rãnh: tùy số phận) là câu dùng 溷 nổi tiếng nhất.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 飄茵落溷,命運難料。
Rơi lên thảm êm hay xuống cống rãnh: số phận khó đoán.
- 古代的溷廁與現代廁所截然不同。
Nhà tiêu cổ đại hoàn toàn khác với nhà vệ sinh hiện đại.
- 他的房間亂得像個溷廁。
Phòng của anh ta lộn xộn như cái chuồng xí.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.