Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Từ tượng thanh象声词
chán潺

Nghĩa tiếng Việt

(xem: sàn sàn 潺潺)

Âm Hán Việt

sàn

1 chữ15 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 潺 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
15 nét

潺 có bộ 氵 (thủy, nước) là thành phần ngữ nghĩa chỉ nước chảy. Phần còn lại biểu âm chán. Chữ hình thanh. Ảnh tiểu triện xác nhận bộ 氵 từ thời cổ đại.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Từ tượng thanh象声词

Chữ này thường dùng làm tính từ miêu tả âm thanh hoặc trạng thái nước chảy róc rách, chủ yếu xuất hiện trong từ láy 潺潺.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: sàn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "sờn": bộ 氵 (nước) chảy sờn sờn, 潺潺 là tiếng suối róc rách, nhẹ nhàng không dứt.

Gương Hán-Việt

潺潺 (sờn sờn): tiếng nước chảy róc rách

Mở khoá kiến thức

Biết 潺 mở khoá từ 潺潺 (tiếng nước chảy rỉ rách) và 潺湲 (nước chảy uốn lượn lặng lẽ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

潺 seal 1
Tiểu triện

潺 là chữ hình thanh với bộ 氵 (nước, biểu nghĩa) chỉ âm thanh của nước chảy. Nghĩa trong 潺潺 (chán chán) là tiếng nước chảy rỉ rách, róc rách liên tục: âm thanh tượng thanh gắn với cảnh nước suối, mưa nhỏ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 小溪潺潺地流过山谷。Xiǎo xī chánchán de liú guò shāngǔ. thanh 3

    Dòng suối nhỏ róc rách chảy qua thung lũng.

  • 雨声潺潺,令人心情平静。Yǔ shēng chánchán, lìng rén xīnqíng píngjìng. thanh 3

    Tiếng mưa rỉ rách khiến lòng người yên bình.

  • 他听着潺潺的流水声入睡了。Tā tīngzhe chánchán de liúshuǐ shēng rùshuìle. thanh 1

    Anh ấy nghe tiếng nước chảy róc rách mà ngủ thiếp đi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 澹

    cùng bộ 氵, đều mô tả nước: 澹 là nước lặng, 潺 là nước chảy có tiếng

  • 蝉

    đồng âm chán (khác thanh), dễ nhầm khi gõ pinyin

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.