Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
áo熬

Nghĩa tiếng Việt

nấu, ninh, sắc, rang khô

Âm Hán Việt

ngao

1 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 熬 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
火
Số nét
14 nét
敖
ngaobiểu âmngao du: cho âm ngao
灬
hoảbiểu nghĩalửa (dạng biến thể bên dưới)

熬 = 敖 (Ngao, biểu âm) + 灬 (Hoả, biểu nghĩa: lửa). Cấu trúc gợi ý hình thanh: 灬 (lửa) biểu nghĩa nấu sắc; 敖 cho âm áo/ngao. Nấu nhừ bằng lửa lâu.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ đứng trước danh từ chỉ món ăn, thuốc bắc hoặc dùng nghĩa bóng để chỉ sự chịu đựng gian khổ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /áo/nấu nhừ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: ngao

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ngao": ngao du (敖) qua lửa (灬), nấu lửa âm ỉ lâu giờ như cuộc ngao du dài. Ngao = ninh lâu, chịu đựng.

Gương Hán-Việt

ngao trong 'ngao du': cùng âm; 熬 dùng cho việc nấu lửa nhỏ lâu, hoặc chịu đựng

Mở khoá kiến thức

Biết 熬 mở khoá: 熬夜 (ngao dạ: thức khuya), 煎熬 (tiên ngao: giày vò, đau khổ), 熬药 (ngao dược: sắc thuốc).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

熬 gồm 敖 (ngao) phần trên và 灬 (biến thể của 火: lửa) phần dưới. Cấu trúc gợi ý: dùng lửa (灬) nấu lâu giống như ngao du (敖) không vội vã. Nghĩa là ninh nhừ, sắc thuốc, chịu đựng lâu dài (熬夜: thức khuya).

Theo Wiktionary · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她熬了一锅鸡汤。Tā áole yī guō jītāng. thanh 1

    Cô ấy ninh một nồi súp gà.

  • 不要经常熬夜,对身体不好。Bùyào jīngcháng áoyè, duì shēntǐ bù hǎo. thanh 4

    Đừng thức khuya thường xuyên, không tốt cho sức khỏe.

  • 这段时间真是煎熬。Zhè duàn shíjiān zhēnshi jiān'áo. thanh 4

    Khoảng thời gian này thật sự là giày vò.

  • 妈mā thanh 1妈ma thanh 5熬áo thanh 2了le thanh 5一yī thanh 1锅guō thanh 1鸡jī thanh 1汤tāng thanh 1。

    Mẹ đã hầm một nồi canh gà.

  • 这zhè thanh 4锅guō thanh 1粥zhōu thanh 1要yào thanh 4熬áo thanh 2一yī thanh 1个gè thanh 4小xiǎo thanh 3时shí thanh 2。

    Nồi cháo này phải ninh một tiếng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 傲

    cùng âm ào, 傲 là kiêu ngạo; dễ nhầm khi nghe

  • 敖

    敖 là thành phần trong 熬; 敖 là ngao du, 熬 là ninh/chịu đựng

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.