Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6
Thức ăn và đồ uống
26 từ vựng · 26 có audio
Tiến độ học0/26 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
馅{儿}xiànrhãm: nhân bánh; phần bên trong của bánh.熬áonấu nhừ涮火锅shuàn huǒ guōnấu trong lẩu咀嚼jǔ juénhai佳肴jiā yáocao lương mỹ vị可口kě kǒungon炉灶lú zàobếp lò, cái bếp品尝pǐn chángnếm thử, thưởng thức (mùi vị)渣zhābã; vụn bánh打包dǎ bāođóng gói đồ ăn mang về素食主义sù shí zhǔ yìchủ nghĩa ăn chay, triết lý/lối sống không ăn thịt động vật腥xīngcó mùi cá; thịt sống hoặc cá sống饮食yǐn shíthức ăn và đồ uống油腻yóu nìnhờn调料tiáo liàogia vị, các nguyên liệu dùng để nêm nếm thức ăn (muối, tiêu, nước mắm, dầu hào, v.v.)粥zhōucháo橙chéngquả cam; màu cam糖葫芦táng hú lukẹo táo gai (sơn tra) hoặc trái cây xâu xiên và phủ đường caramen; món ăn vặt truyền thống Bắc Kinh.烹饪pēng rènnấu ăn开水kāi shuǐnước sôi气味qì wèimùi (hương thơm hoặc mùi hôi)腐败fǔ bàithối nát, mục rữa (vật chất); tham nhũng, hủ bại (đạo đức)啃kěngặm舔tiǎnliếm馋chánháu ăn现成xiàn chénglàm sẵn, có sẵn, tại chỗ