Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhù疰

Nghĩa tiếng Việt

trẻ con đến mùa hè hay ốm

Âm Hán Việt

chú

1 chữ10 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 疰 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
疒
Số nét
10 nét

疰 thuộc bộ 疒 (nạch: bệnh tật), chỉ loại bệnh đặc thù. Chưa xác định hình thanh hay hội ý.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Chữ này thường làm danh từ trong y học cổ truyền để chỉ chứng bệnh mệt mỏi do thời tiết mùa hè.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: chú

Mẹo nhớ

Hán-Việt "chú": bộ 疒 (bệnh) + nghĩa chú giải, bệnh CHÚ ý đặc biệt khi hè đến, hay quật ngã trẻ em.

Gương Hán-Việt

chú: không phổ biến trong tiếng Việt hiện đại; dùng trong Đông y, văn ngôn.

Mở khoá kiến thức

Biết 疰 mở khoá các cụm Đông y: 疰夏 (hội chứng mùa hè), 鬼疰 (bệnh tà ma), 疰車/疰船 (say xe/say tàu).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

疰 là thuật ngữ y học cổ chỉ chứng bệnh mà trẻ em hay mắc vào mùa hè (疰夏: bệnh mùa hạ). Cũng dùng trong 鬼疰, 屍疰: chỉ bệnh do tà khí. Thuộc bộ 疒.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 疰夏之症,多見於小兒。zhù xià zhī zhèng, duō jiàn yú xiǎoér. thanh 4

    Chứng bệnh mùa hè thường thấy ở trẻ nhỏ.

  • 鬼疰為古代對某些傳染病的稱謂。guǐ zhù wéi gǔdài duì mǒuxiē chuánrǎnbìng de chēngwèi. thanh 3

    Quỷ chú là tên gọi cổ đại cho một số bệnh truyền nhiễm.

  • 疰船者,乘船即頭暈嘔吐。zhù chuán zhě, chéng chuán jí tóuyūn ǒutù. thanh 4

    Người bị say tàu, lên thuyền là chóng mặt nôn mửa.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 注

    cùng âm Hán-Việt chú, hình dạng khác nhưng âm đọc dễ nhầm

  • 症

    cùng bộ 疒, cùng lĩnh vực y học

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.