Nghĩa tiếng Việt
硡
Âm Hán Việt
quý
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 目
- Số nét
- 16 nét
瞡 dùng bộ 目 (mục: mắt) làm thành tố. Âm Hán-Việt tái lập là *quý* theo âm Trung cổ (Middle Chinese *kwej).
Loại từ & cách dùng
Dùng làm động từ chỉ hành vi nhìn hoặc quan sát.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: quý
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quý": đôi mắt (目) nhìn quý trọng (quý), ánh mắt trân trọng điều gì đó.
Gương Hán-Việt
quý: ít dùng trong nghĩa này trong tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 瞡 (quý) giúp nhận nhóm chữ bộ 目 ít phổ biến trong văn bản cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Bộ 目 gợi ý liên quan đến mắt nhìn. Có thể xuất hiện trong từ ghép 瞡瞡.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 瞡是目部的罕见古字。
瞡 là chữ cổ hiếm gặp thuộc bộ 目.
- 瞡瞡见于古代文献,属目部字。
瞡瞡 xuất hiện trong văn hiến cổ, thuộc bộ 目 như 瞡.
- 瞡瞡见于古代文献。
瞡瞡 xuất hiện trong văn hiến cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.