Nghĩa tiếng Việt
矘
Âm Hán Việt
đảng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 目
- Số nét
- 25 nét
矘 có bộ 目 (mục, mắt), chỉ trạng thái đôi mắt nhìn trực tiếp hay ngây ra. Chữ hiếm, dùng trong văn học cổ.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm tính từ miêu tả trạng thái thị lực hoặc ánh mắt sáng.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: đảng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đảng": đôi mắt (目) ngây ra nhìn thẳng, như kẻ bị choáng ngợp không chớp mắt.
Gương Hán-Việt
Chữ 矘 rất hiếm; bộ 目 xuất hiện trong: mục đích, nhãn quan.
Mở khoá kiến thức
Biết 矘 mở ra vốn từ văn học cổ miêu tả trạng thái nhìn ngây dại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Bộ 目 gợi ý liên quan đến thị giác. Chữ có thể là hình thanh với 目 biểu nghĩa.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他矘然站在原地,不知所措。
Anh ấy đứng ngây ra tại chỗ, không biết phải làm gì.
- 矘视远方,思绪万千。
Nhìn trân vào khoảng xa, tâm trí ngổn ngang.
- 古人以矘描写发呆的神情。
Người xưa dùng 矘 để miêu tả vẻ mặt ngây ngốc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.